Lịch âm tháng 12 năm 2011

Tháng 12/2011 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/12, 6/12, 7/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm7/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
2/12Thứ Sáu8/11Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Bảy9/11Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/12Chủ Nhật10/11Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
5/12Thứ Hai11/11Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
6/12Thứ Ba12/11Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Thứ Tư13/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/12Thứ Năm14/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/12Thứ Sáu15/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
10/12Thứ Bảy16/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
11/12Chủ Nhật17/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/12Thứ Hai18/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
13/12Thứ Ba19/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
14/12Thứ Tư20/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
15/12Thứ Năm21/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
16/12Thứ Sáu22/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/12Thứ Bảy23/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/12Chủ Nhật24/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Thứ Hai25/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
20/12Thứ Ba26/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/12Thứ Tư27/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Thứ Năm28/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
23/12Thứ Sáu29/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/12Thứ Bảy30/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
25/12Chủ Nhật1/12Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
26/12Thứ Hai2/12Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
27/12Thứ Ba3/12Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
28/12Thứ Tư4/12Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Năm5/12Mậu NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/12Thứ Sáu6/12Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Bảy7/12Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 7/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 8/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 19/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 18/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 21/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 30/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 31/12 (âm 7/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.