Lịch âm tháng 11 năm 2011

Tháng 11/2011 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 12/11, 24/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba6/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
2/11Thứ Tư7/10Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/11Thứ Năm8/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
4/11Thứ Sáu9/10Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
5/11Thứ Bảy10/10Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/11Chủ Nhật11/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
7/11Thứ Hai12/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Ba13/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
9/11Thứ Tư14/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/11Thứ Năm15/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Sáu16/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/11Thứ Bảy17/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
13/11Chủ Nhật18/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
14/11Thứ Hai19/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
15/11Thứ Ba20/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/11Thứ Tư21/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
17/11Thứ Năm22/10Bính TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
18/11Thứ Sáu23/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
19/11Thứ Bảy24/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/11Chủ Nhật25/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
21/11Thứ Hai26/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/11Thứ Ba27/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/11Thứ Tư28/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/11Thứ Năm29/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/11Thứ Sáu1/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/11Thứ Bảy2/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
27/11Chủ Nhật3/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
28/11Thứ Hai4/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
29/11Thứ Ba5/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/11Thứ Tư6/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 12/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 13/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 17/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 4/11) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.