Lịch âm tháng 10 năm 2011
Tháng 10/2011 có 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/10, 8/10, 20/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2011
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (41) |
| 2/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 3/10 | Thứ Hai | 7/9 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 4/10 | Thứ Ba | 8/9 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 5/10 | Thứ Tư | 9/9 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 6/10 | Thứ Năm | 10/9 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 7/10 | Thứ Sáu | 11/9 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 8/10 | Thứ Bảy | 12/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 9/10 | Chủ Nhật | 13/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 10/10 | Thứ Hai | 14/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 11/10 | Thứ Ba | 15/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 12/10 | Thứ Tư | 16/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 13/10 | Thứ Năm | 17/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 14/10 | Thứ Sáu | 18/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 15/10 | Thứ Bảy | 19/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 16/10 | Chủ Nhật | 20/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 17/10 | Thứ Hai | 21/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 18/10 | Thứ Ba | 22/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 19/10 | Thứ Tư | 23/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 20/10 | Thứ Năm | 24/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 21/10 | Thứ Sáu | 25/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/10 | Thứ Bảy | 26/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 23/10 | Chủ Nhật | 27/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 24/10 | Thứ Hai | 28/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/10 | Thứ Ba | 29/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 26/10 | Thứ Tư | 30/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 27/10 | Thứ Năm | 1/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (36) |
| 28/10 | Thứ Sáu | 2/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 29/10 | Thứ Bảy | 3/10 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 30/10 | Chủ Nhật | 4/10 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 31/10 | Thứ Hai | 5/10 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 2/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 3/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 6/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
- 9/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 10/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 11/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
- 12/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
- 13/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 15/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
- 18/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 19/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 20/10 (âm 24/9) — Trùng Tang
- 21/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 23/10 (âm 27/9) — Tam Nương
- 24/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
- 25/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 30/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 2/10) — Trùng Tang
- 29/10 (âm 3/10) — Tam Nương
- 31/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

