Lịch âm tháng 9 năm 2011

Tháng 9/2011 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 25/9, 27/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm4/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
2/9Thứ Sáu5/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/9Thứ Bảy6/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/9Chủ Nhật7/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
5/9Thứ Hai8/8Quý HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
6/9Thứ Ba9/8Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
7/9Thứ Tư10/8Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
8/9Thứ Năm11/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
9/9Thứ Sáu12/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/9Thứ Bảy13/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/9Chủ Nhật14/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
12/9Thứ Hai15/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Thứ Ba16/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
14/9Thứ Tư17/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
15/9Thứ Năm18/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
16/9Thứ Sáu19/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
17/9Thứ Bảy20/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/9Chủ Nhật21/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
19/9Thứ Hai22/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
20/9Thứ Ba23/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
21/9Thứ Tư24/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/9Thứ Năm25/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Thứ Sáu26/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
24/9Thứ Bảy27/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
25/9Chủ Nhật28/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/9Thứ Hai29/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/9Thứ Ba1/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/9Thứ Tư2/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
29/9Thứ Năm3/9Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
30/9Thứ Sáu4/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 4/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 3/9 (âm 6/8) — Trùng Tang
  • 4/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 10/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 16/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 15/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 20/8) — Trùng Phục
  • 18/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 26/8) — Trùng Tang
  • 24/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/9 (âm 28/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 4/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.