Lịch âm tháng 8 năm 2011

Tháng 8/2011 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/8, 25/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai2/7Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
2/8Thứ Ba3/7Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
3/8Thứ Tư4/7Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
4/8Thứ Năm5/7Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
5/8Thứ Sáu6/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
6/8Thứ Bảy7/7Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
7/8Chủ Nhật8/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
8/8Thứ Hai9/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
9/8Thứ Ba10/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/8Thứ Tư11/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
11/8Thứ Năm12/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
12/8Thứ Sáu13/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/8Thứ Bảy14/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
14/8Chủ Nhật15/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
15/8Thứ Hai16/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
16/8Thứ Ba17/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/8Thứ Tư18/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
18/8Thứ Năm19/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
19/8Thứ Sáu20/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
20/8Thứ Bảy21/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/8Chủ Nhật22/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
22/8Thứ Hai23/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
23/8Thứ Ba24/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/8Thứ Tư25/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Năm26/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
26/8Thứ Sáu27/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
27/8Thứ Bảy28/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
28/8Chủ Nhật29/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
29/8Thứ Hai1/8Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
30/8Thứ Ba2/8Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
31/8Thứ Tư3/8Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 4/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 23/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 25/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 28/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 3/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.