Lịch âm tháng 7 năm 2011
Tháng 7/2011 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/7, 4/7, 11/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2011
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Sáu | 1/6 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/7 | Thứ Bảy | 2/6 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 3/7 | Chủ Nhật | 3/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (33) |
| 4/7 | Thứ Hai | 4/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Rất tốt (69) |
| 5/7 | Thứ Ba | 5/6 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 6/7 | Thứ Tư | 6/6 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 7/7 | Thứ Năm | 7/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 8/7 | Thứ Sáu | 8/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 9/7 | Thứ Bảy | 9/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 10/7 | Chủ Nhật | 10/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 11/7 | Thứ Hai | 11/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 12/7 | Thứ Ba | 12/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/7 | Thứ Tư | 13/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 14/7 | Thứ Năm | 14/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 15/7 | Thứ Sáu | 15/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 16/7 | Thứ Bảy | 16/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 17/7 | Chủ Nhật | 17/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 18/7 | Thứ Hai | 18/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 19/7 | Thứ Ba | 19/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 20/7 | Thứ Tư | 20/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 21/7 | Thứ Năm | 21/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 22/7 | Thứ Sáu | 22/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 23/7 | Thứ Bảy | 23/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 24/7 | Chủ Nhật | 24/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/7 | Thứ Hai | 25/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 26/7 | Thứ Ba | 26/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 27/7 | Thứ Tư | 27/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 28/7 | Thứ Năm | 28/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 29/7 | Thứ Sáu | 29/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 30/7 | Thứ Bảy | 30/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 31/7 | Chủ Nhật | 1/7 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 3/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 5/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 6/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
- 7/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 8/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
- 9/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
- 10/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
- 11/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
- 13/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 20/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
- 21/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
- 22/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 23/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/7 (âm 27/6) — Tam Nương
- 30/7 (âm 30/6) — Sát Chủ
- 31/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

