Lịch âm tháng 6 năm 2011

Tháng 6/2011 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/6, 3/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư30/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
2/6Thứ Năm1/5Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
3/6Thứ Sáu2/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/6Thứ Bảy3/5Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/6Chủ Nhật4/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/6Thứ Hai5/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
7/6Thứ Ba6/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Thứ Tư7/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
9/6Thứ Năm8/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Sáu9/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/6Thứ Bảy10/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/6Chủ Nhật11/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
13/6Thứ Hai12/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Ba13/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
15/6Thứ Tư14/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Năm15/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/6Thứ Sáu16/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/6Thứ Bảy17/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/6Chủ Nhật18/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/6Thứ Hai19/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
21/6Thứ Ba20/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Tư21/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
23/6Thứ Năm22/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Thứ Sáu23/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/6Thứ Bảy24/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/6Chủ Nhật25/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/6Thứ Hai26/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Ba27/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
29/6Thứ Tư28/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/6Thứ Năm29/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
  • 11/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 14/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 16/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 21/6 (âm 20/5) — Trùng Tang
  • 22/6 (âm 21/5) — Sát Chủ
  • 23/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 26/6 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 26/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.