Lịch âm tháng 5 năm 2011
Tháng 5/2011 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 28/5, 5/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2011
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Chủ Nhật | 29/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 2/5 | Thứ Hai | 30/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 3/5 | Thứ Ba | 1/4 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 4/5 | Thứ Tư | 2/4 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/5 | Thứ Năm | 3/4 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 6/5 | Thứ Sáu | 4/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 7/5 | Thứ Bảy | 5/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 8/5 | Chủ Nhật | 6/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 9/5 | Thứ Hai | 7/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (22) |
| 10/5 | Thứ Ba | 8/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 11/5 | Thứ Tư | 9/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/5 | Thứ Năm | 10/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 13/5 | Thứ Sáu | 11/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 14/5 | Thứ Bảy | 12/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 15/5 | Chủ Nhật | 13/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 16/5 | Thứ Hai | 14/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 17/5 | Thứ Ba | 15/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/5 | Thứ Tư | 16/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 19/5 | Thứ Năm | 17/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/5 | Thứ Sáu | 18/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 21/5 | Thứ Bảy | 19/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 22/5 | Chủ Nhật | 20/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 23/5 | Thứ Hai | 21/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 24/5 | Thứ Ba | 22/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (44) |
| 25/5 | Thứ Tư | 23/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 26/5 | Thứ Năm | 24/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 27/5 | Thứ Sáu | 25/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 28/5 | Thứ Bảy | 26/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 29/5 | Chủ Nhật | 27/4 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/5 | Thứ Hai | 28/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 31/5 | Thứ Ba | 29/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 5/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 7/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 9/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 10/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
- 11/5 (âm 9/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 12/5 (âm 10/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 16/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 17/5 (âm 15/4) — Trùng Phục
- 20/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 21/5 (âm 19/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
- 23/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
- 24/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 26/5 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/5 (âm 25/4) — Trùng Phục
- 29/5 (âm 27/4) — Tam Nương
- 31/5 (âm 29/4) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

