Lịch âm tháng 4 năm 2011
Tháng 4/2011 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 5/4, 19/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2011
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Sáu | 28/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/4 | Thứ Bảy | 29/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 3/4 | Chủ Nhật | 1/3 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 4/4 | Thứ Hai | 2/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 5/4 | Thứ Ba | 3/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (67) |
| 6/4 | Thứ Tư | 4/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 7/4 | Thứ Năm | 5/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 8/4 | Thứ Sáu | 6/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 9/4 | Thứ Bảy | 7/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 10/4 | Chủ Nhật | 8/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 11/4 | Thứ Hai | 9/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 12/4 | Thứ Ba | 10/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 13/4 | Thứ Tư | 11/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 14/4 | Thứ Năm | 12/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/4 | Thứ Sáu | 13/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 16/4 | Thứ Bảy | 14/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 17/4 | Chủ Nhật | 15/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 18/4 | Thứ Hai | 16/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 19/4 | Thứ Ba | 17/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 20/4 | Thứ Tư | 18/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 21/4 | Thứ Năm | 19/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 22/4 | Thứ Sáu | 20/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/4 | Thứ Bảy | 21/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 24/4 | Chủ Nhật | 22/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 25/4 | Thứ Hai | 23/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 26/4 | Thứ Ba | 24/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 27/4 | Thứ Tư | 25/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 28/4 | Thứ Năm | 26/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/4 | Thứ Sáu | 27/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 30/4 | Thứ Bảy | 28/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/4 (âm 1/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/4 (âm 2/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 5/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 6/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 7/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 9/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 10/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
- 11/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 13/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
- 14/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 15/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
- 18/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
- 20/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 22/4 (âm 20/3) — Sát Chủ
- 23/4 (âm 21/3) — Trùng Tang
- 24/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 25/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 26/4 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
- 29/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

