Lịch âm tháng 3 năm 2011

Tháng 3/2011 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 13/3, 17/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba27/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
2/3Thứ Tư28/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
3/3Thứ Năm29/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
4/3Thứ Sáu30/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
5/3Thứ Bảy1/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
6/3Chủ Nhật2/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Hai3/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
8/3Thứ Ba4/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Tư5/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Năm6/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
11/3Thứ Sáu7/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)
12/3Thứ Bảy8/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
13/3Chủ Nhật9/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
14/3Thứ Hai10/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Ba11/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/3Thứ Tư12/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/3Thứ Năm13/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
18/3Thứ Sáu14/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Bảy15/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
20/3Chủ Nhật16/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Hai17/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/3Thứ Ba18/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
23/3Thứ Tư19/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/3Thứ Năm20/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
25/3Thứ Sáu21/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Bảy22/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/3Chủ Nhật23/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
28/3Thứ Hai24/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Ba25/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/3Thứ Tư26/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Năm27/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 29/1) — Sát Chủ
  • 7/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 6/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 21/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 31/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.