Lịch âm tháng 2 năm 2011

Tháng 2/2011 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Mão. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/2, 26/2, 12/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2011

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba29/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
2/2Thứ Tư30/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/2Thứ Năm1/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
4/2Thứ Sáu2/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
5/2Thứ Bảy3/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
6/2Chủ Nhật4/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
7/2Thứ Hai5/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
8/2Thứ Ba6/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
9/2Thứ Tư7/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
10/2Thứ Năm8/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
11/2Thứ Sáu9/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
12/2Thứ Bảy10/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/2Chủ Nhật11/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/2Thứ Hai12/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
15/2Thứ Ba13/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
16/2Thứ Tư14/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
17/2Thứ Năm15/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Sáu16/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/2Thứ Bảy17/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/2Chủ Nhật18/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
21/2Thứ Hai19/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/2Thứ Ba20/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
23/2Thứ Tư21/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
24/2Thứ Năm22/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
25/2Thứ Sáu23/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/2Thứ Bảy24/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
27/2Chủ Nhật25/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/2Thứ Hai26/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 30/12) — Trùng Tang
  • 3/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 2/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/2 (âm 6/1) — Trùng Tang
  • 9/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/2 (âm 12/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 16/1) — Trùng Tang
  • 19/2 (âm 17/1) — Sát Chủ
  • 20/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 26/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.