Lịch âm tháng 1 năm 2011
Tháng 1/2011 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/1, 8/1, 12/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2011
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Bảy | 27/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/1 | Chủ Nhật | 28/11 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 3/1 | Thứ Hai | 29/11 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/1 | Thứ Ba | 1/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 5/1 | Thứ Tư | 2/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 6/1 | Thứ Năm | 3/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 7/1 | Thứ Sáu | 4/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 8/1 | Thứ Bảy | 5/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 9/1 | Chủ Nhật | 6/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/1 | Thứ Hai | 7/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 11/1 | Thứ Ba | 8/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 12/1 | Thứ Tư | 9/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 13/1 | Thứ Năm | 10/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 14/1 | Thứ Sáu | 11/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 15/1 | Thứ Bảy | 12/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/1 | Chủ Nhật | 13/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/1 | Thứ Hai | 14/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 18/1 | Thứ Ba | 15/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 19/1 | Thứ Tư | 16/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 20/1 | Thứ Năm | 17/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 21/1 | Thứ Sáu | 18/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 22/1 | Thứ Bảy | 19/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 23/1 | Chủ Nhật | 20/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 24/1 | Thứ Hai | 21/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 25/1 | Thứ Ba | 22/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 26/1 | Thứ Tư | 23/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 27/1 | Thứ Năm | 24/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/1 | Thứ Sáu | 25/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/1 | Thứ Bảy | 26/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 30/1 | Chủ Nhật | 27/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 31/1 | Thứ Hai | 28/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/1 (âm 28/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
- 6/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 10/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 13/1 (âm 10/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 11/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 17/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 18/1 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/1 (âm 18/12) — Tam Nương
- 22/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 23/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
- 24/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
- 25/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 30/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

