Lịch âm tháng 12 năm 2010

Tháng 12/2010 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/12, 3/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư26/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
2/12Thứ Năm27/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/12Thứ Sáu28/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/12Thứ Bảy29/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/12Chủ Nhật30/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
6/12Thứ Hai1/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
7/12Thứ Ba2/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
8/12Thứ Tư3/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
9/12Thứ Năm4/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
10/12Thứ Sáu5/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
11/12Thứ Bảy6/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/12Chủ Nhật7/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/12Thứ Hai8/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
14/12Thứ Ba9/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
15/12Thứ Tư10/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
16/12Thứ Năm11/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/12Thứ Sáu12/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/12Thứ Bảy13/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
19/12Chủ Nhật14/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
20/12Thứ Hai15/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
21/12Thứ Ba16/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
22/12Thứ Tư17/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/12Thứ Năm18/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
24/12Thứ Sáu19/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
25/12Thứ Bảy20/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
26/12Chủ Nhật21/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
27/12Thứ Hai22/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
28/12Thứ Ba23/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/12Thứ Tư24/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/12Thứ Năm25/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
31/12Thứ Sáu26/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 26/10) — Sát Chủ
  • 2/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 7/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 4/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 12/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 8/11) — Trùng Tang
  • 18/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 24/11) — Trùng Phục
  • 30/12 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 31/12 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.