Lịch âm tháng 11 năm 2010

Tháng 11/2010 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/11, 9/11, 17/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai25/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/11Thứ Ba26/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
3/11Thứ Tư27/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
4/11Thứ Năm28/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
5/11Thứ Sáu29/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Bảy1/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
7/11Chủ Nhật2/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/11Thứ Hai3/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
9/11Thứ Ba4/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/11Thứ Tư5/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Năm6/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
12/11Thứ Sáu7/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/11Thứ Bảy8/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/11Chủ Nhật9/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/11Thứ Hai10/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/11Thứ Ba11/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
17/11Thứ Tư12/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
18/11Thứ Năm13/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
19/11Thứ Sáu14/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
20/11Thứ Bảy15/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/11Chủ Nhật16/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
22/11Thứ Hai17/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Ba18/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/11Thứ Tư19/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
25/11Thứ Năm20/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
26/11Thứ Sáu21/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
27/11Thứ Bảy22/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
28/11Chủ Nhật23/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (35)
29/11Thứ Hai24/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
30/11Thứ Ba25/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 28/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 5/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
  • 6/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
  • 8/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 19/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 22/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 23/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/11 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.