Lịch âm tháng 10 năm 2010

Tháng 10/2010 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/10, 2/10, 19/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu24/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
2/10Thứ Bảy25/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
3/10Chủ Nhật26/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
4/10Thứ Hai27/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
5/10Thứ Ba28/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/10Thứ Tư29/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
7/10Thứ Năm30/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
8/10Thứ Sáu1/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
9/10Thứ Bảy2/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/10Chủ Nhật3/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
11/10Thứ Hai4/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
12/10Thứ Ba5/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
13/10Thứ Tư6/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
14/10Thứ Năm7/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
15/10Thứ Sáu8/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
16/10Thứ Bảy9/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
17/10Chủ Nhật10/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
18/10Thứ Hai11/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
19/10Thứ Ba12/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
20/10Thứ Tư13/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
21/10Thứ Năm14/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
22/10Thứ Sáu15/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
23/10Thứ Bảy16/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/10Chủ Nhật17/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
25/10Thứ Hai18/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/10Thứ Ba19/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
27/10Thứ Tư20/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
28/10Thứ Năm21/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
29/10Thứ Sáu22/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
30/10Thứ Bảy23/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
31/10Chủ Nhật24/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/10 (âm 29/8) — Sát Chủ
  • 9/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 4/9) — Sát Chủ
  • 12/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 19/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 16/9) — Sát Chủ
  • 25/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 19/9) — Trùng Phục
  • 29/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 31/10 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.