Lịch âm tháng 9 năm 2010

Tháng 9/2010 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 20/9, 8/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư23/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
2/9Thứ Năm24/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
3/9Thứ Sáu25/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
4/9Thứ Bảy26/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
5/9Chủ Nhật27/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
6/9Thứ Hai28/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
7/9Thứ Ba29/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
8/9Thứ Tư1/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
9/9Thứ Năm2/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
10/9Thứ Sáu3/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
11/9Thứ Bảy4/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
12/9Chủ Nhật5/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
13/9Thứ Hai6/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
14/9Thứ Ba7/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
15/9Thứ Tư8/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/9Thứ Năm9/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/9Thứ Sáu10/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/9Thứ Bảy11/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
19/9Chủ Nhật12/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
20/9Thứ Hai13/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
21/9Thứ Ba14/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
22/9Thứ Tư15/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
23/9Thứ Năm16/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
24/9Thứ Sáu17/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
25/9Thứ Bảy18/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
26/9Chủ Nhật19/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
27/9Thứ Hai20/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/9Thứ Ba21/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
29/9Thứ Tư22/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
30/9Thứ Năm23/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 14/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
  • 24/9 (âm 17/8) — Sát Chủ
  • 25/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 21/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.