Lịch âm tháng 8 năm 2010

Tháng 8/2010 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/8, 5/8, 18/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật21/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/8Thứ Hai22/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
3/8Thứ Ba23/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
4/8Thứ Tư24/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/8Thứ Năm25/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/8Thứ Sáu26/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
7/8Thứ Bảy27/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
8/8Chủ Nhật28/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
9/8Thứ Hai29/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
10/8Thứ Ba1/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
11/8Thứ Tư2/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
12/8Thứ Năm3/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
13/8Thứ Sáu4/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/8Thứ Bảy5/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/8Chủ Nhật6/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
16/8Thứ Hai7/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/8Thứ Ba8/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/8Thứ Tư9/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
19/8Thứ Năm10/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/8Thứ Sáu11/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
21/8Thứ Bảy12/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
22/8Chủ Nhật13/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
23/8Thứ Hai14/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
24/8Thứ Ba15/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
25/8Thứ Tư16/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/8Thứ Năm17/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
27/8Thứ Sáu18/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
28/8Thứ Bảy19/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/8Chủ Nhật20/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/8Thứ Hai21/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
31/8Thứ Ba22/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 4/8 (âm 24/6) — Sát Chủ
  • 6/8 (âm 26/6) — Trùng Phục
  • 7/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 16/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 8/7) — Sát Chủ
  • 18/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
  • 19/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 19/7) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 20/7) — Sát Chủ
  • 31/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.