Lịch âm tháng 7 năm 2010

Tháng 7/2010 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/7, 28/7, 30/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm20/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/7Thứ Sáu21/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/7Thứ Bảy22/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/7Chủ Nhật23/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
5/7Thứ Hai24/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
6/7Thứ Ba25/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
7/7Thứ Tư26/5Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/7Thứ Năm27/5Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/7Thứ Sáu28/5Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/7Thứ Bảy29/5Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
11/7Chủ Nhật30/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/7Thứ Hai1/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/7Thứ Ba2/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/7Thứ Tư3/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
15/7Thứ Năm4/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
16/7Thứ Sáu5/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
17/7Thứ Bảy6/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
18/7Chủ Nhật7/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
19/7Thứ Hai8/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
20/7Thứ Ba9/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
21/7Thứ Tư10/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
22/7Thứ Năm11/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
23/7Thứ Sáu12/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/7Thứ Bảy13/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/7Chủ Nhật14/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/7Thứ Hai15/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/7Thứ Ba16/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
28/7Thứ Tư17/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
29/7Thứ Năm18/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
30/7Thứ Sáu19/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
31/7Thứ Bảy20/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 3/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 4/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 5/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 25/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 9/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 14/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 6/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/7 (âm 12/6) — Sát Chủ
  • 24/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 27/7 (âm 16/6) — Trùng Phục
  • 28/7 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 29/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.