Lịch âm tháng 6 năm 2010

Tháng 6/2010 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/6, 13/6, 25/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba19/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
2/6Thứ Tư20/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
3/6Thứ Năm21/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Sáu22/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/6Thứ Bảy23/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
6/6Chủ Nhật24/4Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/6Thứ Hai25/4Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
8/6Thứ Ba26/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
9/6Thứ Tư27/4Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
10/6Thứ Năm28/4Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
11/6Thứ Sáu29/4Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Bảy1/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
13/6Chủ Nhật2/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
14/6Thứ Hai3/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/6Thứ Ba4/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/6Thứ Tư5/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
17/6Thứ Năm6/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
18/6Thứ Sáu7/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/6Thứ Bảy8/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
20/6Chủ Nhật9/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
21/6Thứ Hai10/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/6Thứ Ba11/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
23/6Thứ Tư12/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/6Thứ Năm13/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
25/6Thứ Sáu14/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
26/6Thứ Bảy15/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/6Chủ Nhật16/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
28/6Thứ Hai17/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
29/6Thứ Ba18/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/6Thứ Tư19/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 19/4) — Trùng Phục
  • 4/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 28/4) — Sát Chủ
  • 11/6 (âm 29/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 1/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 16/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 26/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 29/6 (âm 18/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.