Lịch âm tháng 5 năm 2010
Tháng 5/2010 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 15/5, 21/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2010
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Bảy | 18/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/5 | Chủ Nhật | 19/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 3/5 | Thứ Hai | 20/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 4/5 | Thứ Ba | 21/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 5/5 | Thứ Tư | 22/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 6/5 | Thứ Năm | 23/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/5 | Thứ Sáu | 24/3 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 8/5 | Thứ Bảy | 25/3 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 9/5 | Chủ Nhật | 26/3 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 10/5 | Thứ Hai | 27/3 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 11/5 | Thứ Ba | 28/3 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (47) |
| 12/5 | Thứ Tư | 29/3 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 13/5 | Thứ Năm | 30/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 14/5 | Thứ Sáu | 1/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/5 | Thứ Bảy | 2/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 16/5 | Chủ Nhật | 3/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/5 | Thứ Hai | 4/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 18/5 | Thứ Ba | 5/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/5 | Thứ Tư | 6/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 20/5 | Thứ Năm | 7/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 21/5 | Thứ Sáu | 8/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 22/5 | Thứ Bảy | 9/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/5 | Chủ Nhật | 10/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 24/5 | Thứ Hai | 11/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 25/5 | Thứ Ba | 12/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Tư | 13/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 27/5 | Thứ Năm | 14/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 28/5 | Thứ Sáu | 15/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 29/5 | Thứ Bảy | 16/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 30/5 | Chủ Nhật | 17/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 31/5 | Thứ Hai | 18/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/5 (âm 22/3) — Tam Nương
- 6/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 7/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
- 8/5 (âm 25/3) — Trùng Tang
- 9/5 (âm 26/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 10/5 (âm 27/3) — Tam Nương
- 13/5 (âm 30/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 17/5 (âm 4/4) — Sát Chủ
- 18/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 19/5 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 22/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
- 26/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 27/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 29/5 (âm 16/4) — Sát Chủ
- 30/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
- 31/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

