Lịch âm tháng 4 năm 2010

Tháng 4/2010 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/4, 22/4, 10/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm17/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
2/4Thứ Sáu18/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
3/4Thứ Bảy19/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
4/4Chủ Nhật20/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Hai21/2Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/4Thứ Ba22/2Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
7/4Thứ Tư23/2Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/4Thứ Năm24/2Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/4Thứ Sáu25/2Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/4Thứ Bảy26/2Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
11/4Chủ Nhật27/2Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
12/4Thứ Hai28/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
13/4Thứ Ba29/2Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
14/4Thứ Tư1/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
15/4Thứ Năm2/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
16/4Thứ Sáu3/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/4Thứ Bảy4/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/4Chủ Nhật5/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
19/4Thứ Hai6/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
20/4Thứ Ba7/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
21/4Thứ Tư8/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
22/4Thứ Năm9/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/4Thứ Sáu10/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Bảy11/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/4Chủ Nhật12/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
26/4Thứ Hai13/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
27/4Thứ Ba14/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Tư15/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/4Thứ Năm16/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/4Thứ Sáu17/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 17/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 6/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 8/4 (âm 24/2) — Sát Chủ
  • 11/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 2/3) — Sát Chủ
  • 16/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 28/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 16/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.