Lịch âm tháng 11 năm 2067

Tháng 11/2067 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/11, 30/11, 22/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba25/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/11Thứ Tư26/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/11Thứ Năm27/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
4/11Thứ Sáu28/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/11Thứ Bảy29/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
6/11Chủ Nhật30/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
7/11Thứ Hai1/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
8/11Thứ Ba2/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
9/11Thứ Tư3/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
10/11Thứ Năm4/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/11Thứ Sáu5/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/11Thứ Bảy6/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
13/11Chủ Nhật7/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Hai8/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/11Thứ Ba9/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/11Thứ Tư10/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Năm11/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/11Thứ Sáu12/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
19/11Thứ Bảy13/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
20/11Chủ Nhật14/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
21/11Thứ Hai15/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/11Thứ Ba16/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
23/11Thứ Tư17/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/11Thứ Năm18/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/11Thứ Sáu19/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
26/11Thứ Bảy20/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/11Chủ Nhật21/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
28/11Thứ Hai22/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/11Thứ Ba23/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (35)
30/11Thứ Tư24/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 29/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 6/11 (âm 30/9) — Trùng Phục
  • 7/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 13/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.