Lịch âm tháng 12 năm 2067

Tháng 12/2067 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/12, 25/12, 6/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2067

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm25/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Sáu26/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
3/12Thứ Bảy27/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
4/12Chủ Nhật28/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/12Thứ Hai29/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Ba1/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
7/12Thứ Tư2/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
8/12Thứ Năm3/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/12Thứ Sáu4/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/12Thứ Bảy5/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
11/12Chủ Nhật6/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
12/12Thứ Hai7/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
13/12Thứ Ba8/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/12Thứ Tư9/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/12Thứ Năm10/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
16/12Thứ Sáu11/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
17/12Thứ Bảy12/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/12Chủ Nhật13/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/12Thứ Hai14/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
20/12Thứ Ba15/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Thứ Tư16/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
22/12Thứ Năm17/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
23/12Thứ Sáu18/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/12Thứ Bảy19/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
25/12Chủ Nhật20/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
26/12Thứ Hai21/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/12Thứ Ba22/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
28/12Thứ Tư23/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
29/12Thứ Năm24/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/12Thứ Sáu25/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/12Thứ Bảy26/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/12 (âm 26/10) — Sát Chủ
  • 3/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 8/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 12/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 9/11) — Trùng Tang
  • 15/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 20/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 24/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 26/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 25/11) — Trùng Phục
  • 31/12 (âm 26/11) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.