Lịch âm tháng 1 năm 2068

Tháng 1/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 9/1, 27/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật27/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
2/1Thứ Hai28/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
3/1Thứ Ba29/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/1Thứ Tư30/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/1Thứ Năm1/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/1Thứ Sáu2/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
7/1Thứ Bảy3/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
8/1Chủ Nhật4/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/1Thứ Hai5/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
10/1Thứ Ba6/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Tư7/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/1Thứ Năm8/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/1Thứ Sáu9/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
14/1Thứ Bảy10/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/1Chủ Nhật11/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
16/1Thứ Hai12/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Ba13/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/1Thứ Tư14/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/1Thứ Năm15/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
20/1Thứ Sáu16/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Thứ Bảy17/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
22/1Chủ Nhật18/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/1Thứ Hai19/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
24/1Thứ Ba20/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/1Thứ Tư21/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/1Thứ Năm22/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Sáu23/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/1Thứ Bảy24/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/1Chủ Nhật25/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Hai26/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
31/1Thứ Ba27/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/1 (âm 29/11) — Trùng Tang
  • 5/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
  • 7/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 10/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 15/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 17/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 19/1 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 26/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 31/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.