Lịch âm tháng 2 năm 2068
Tháng 2/2068 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/2, 2/2, 13/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2068
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Tư | 28/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 2/2 | Thứ Năm | 29/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 3/2 | Thứ Sáu | 1/1 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (40) |
| 4/2 | Thứ Bảy | 2/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 5/2 | Chủ Nhật | 3/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 6/2 | Thứ Hai | 4/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/2 | Thứ Ba | 5/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 8/2 | Thứ Tư | 6/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 9/2 | Thứ Năm | 7/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
| 10/2 | Thứ Sáu | 8/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 11/2 | Thứ Bảy | 9/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 12/2 | Chủ Nhật | 10/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 13/2 | Thứ Hai | 11/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 14/2 | Thứ Ba | 12/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/2 | Thứ Tư | 13/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
| 16/2 | Thứ Năm | 14/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 17/2 | Thứ Sáu | 15/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 18/2 | Thứ Bảy | 16/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Chủ Nhật | 17/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 20/2 | Thứ Hai | 18/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 21/2 | Thứ Ba | 19/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 22/2 | Thứ Tư | 20/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/2 | Thứ Năm | 21/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/2 | Thứ Sáu | 22/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (23) |
| 25/2 | Thứ Bảy | 23/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 26/2 | Chủ Nhật | 24/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/2 | Thứ Hai | 25/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 28/2 | Thứ Ba | 26/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 29/2 | Thứ Tư | 27/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 7/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 8/2 (âm 6/1) — Sát Chủ
- 9/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 11/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
- 12/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 13/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 16/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 19/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
- 20/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 23/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 29/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

