Lịch âm tháng 3 năm 2068

Tháng 3/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 13/3, 17/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm28/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Sáu29/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
3/3Thứ Bảy30/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
4/3Chủ Nhật1/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/3Thứ Hai2/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
6/3Thứ Ba3/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
7/3Thứ Tư4/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
8/3Thứ Năm5/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/3Thứ Sáu6/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/3Thứ Bảy7/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
11/3Chủ Nhật8/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
12/3Thứ Hai9/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Ba10/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
14/3Thứ Tư11/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Năm12/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/3Thứ Sáu13/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
17/3Thứ Bảy14/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
18/3Chủ Nhật15/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Hai16/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/3Thứ Ba17/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Tư18/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/3Thứ Năm19/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Sáu20/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
24/3Thứ Bảy21/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/3Chủ Nhật22/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Hai23/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Ba24/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/3Thứ Tư25/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Năm26/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/3Thứ Sáu27/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
31/3Thứ Bảy28/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/3 (âm 30/1) — Sát Chủ
  • 6/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 4/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/3 (âm 19/2) — Sát Chủ
  • 25/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 28/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.