Lịch âm tháng 4 năm 2068

Tháng 4/2068 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/4, 17/4, 29/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật29/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Hai1/3Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/4Thứ Ba2/3Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
4/4Thứ Tư3/3Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
5/4Thứ Năm4/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
6/4Thứ Sáu5/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/4Thứ Bảy6/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/4Chủ Nhật7/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
9/4Thứ Hai8/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
10/4Thứ Ba9/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
11/4Thứ Tư10/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/4Thứ Năm11/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
13/4Thứ Sáu12/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/4Thứ Bảy13/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
15/4Chủ Nhật14/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/4Thứ Hai15/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/4Thứ Ba16/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/4Thứ Tư17/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
19/4Thứ Năm18/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/4Thứ Sáu19/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
21/4Thứ Bảy20/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
22/4Chủ Nhật21/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/4Thứ Hai22/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
24/4Thứ Ba23/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (35)
25/4Thứ Tư24/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
26/4Thứ Năm25/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/4Thứ Sáu26/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
28/4Thứ Bảy27/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/4Chủ Nhật28/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
30/4Thứ Hai29/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 4/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 8/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 11/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 14/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 19/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 21/3) — Sát Chủ
  • 23/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 27/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.