Lịch âm tháng 5 năm 2068

Tháng 5/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 10/5, 22/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba30/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/5Thứ Tư1/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/5Thứ Năm2/4Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
4/5Thứ Sáu3/4Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/5Thứ Bảy4/4Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/5Chủ Nhật5/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
7/5Thứ Hai6/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/5Thứ Ba7/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Tư8/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/5Thứ Năm9/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/5Thứ Sáu10/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Bảy11/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/5Chủ Nhật12/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
14/5Thứ Hai13/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
15/5Thứ Ba14/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
16/5Thứ Tư15/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/5Thứ Năm16/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/5Thứ Sáu17/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/5Thứ Bảy18/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/5Chủ Nhật19/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/5Thứ Hai20/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/5Thứ Ba21/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/5Thứ Tư22/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
24/5Thứ Năm23/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
25/5Thứ Sáu24/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/5Thứ Bảy25/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/5Chủ Nhật26/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
28/5Thứ Hai27/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/5Thứ Ba28/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/5Thứ Tư29/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/5Thứ Năm1/5Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 8/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
  • 14/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 17/5 (âm 16/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 24/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/5 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/5 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 28/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.