Lịch âm tháng 6 năm 2068

Tháng 6/2068 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 29/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu2/5Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/6Thứ Bảy3/5Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
3/6Chủ Nhật4/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Thứ Hai5/5Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/6Thứ Ba6/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
6/6Thứ Tư7/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/6Thứ Năm8/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Thứ Sáu9/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
9/6Thứ Bảy10/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
10/6Chủ Nhật11/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/6Thứ Hai12/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/6Thứ Ba13/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
13/6Thứ Tư14/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/6Thứ Năm15/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Sáu16/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
16/6Thứ Bảy17/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/6Chủ Nhật18/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/6Thứ Hai19/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/6Thứ Ba20/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/6Thứ Tư21/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
21/6Thứ Năm22/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/6Thứ Sáu23/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
23/6Thứ Bảy24/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Chủ Nhật25/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/6Thứ Hai26/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Ba27/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/6Thứ Tư28/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/6Thứ Năm29/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Thứ Sáu1/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
30/6Thứ Bảy2/6Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 2/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 7/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
  • 10/6 (âm 11/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 12/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 13/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 14/6 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 28/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.