Lịch âm tháng 7 năm 2068

Tháng 7/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/7, 13/7, 23/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật3/6Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
2/7Thứ Hai4/6Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
3/7Thứ Ba5/6Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
4/7Thứ Tư6/6Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
5/7Thứ Năm7/6Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
6/7Thứ Sáu8/6Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/7Thứ Bảy9/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
8/7Chủ Nhật10/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Hai11/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
10/7Thứ Ba12/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
11/7Thứ Tư13/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/7Thứ Năm14/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
13/7Thứ Sáu15/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
14/7Thứ Bảy16/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
15/7Chủ Nhật17/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
16/7Thứ Hai18/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
17/7Thứ Ba19/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
18/7Thứ Tư20/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/7Thứ Năm21/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/7Thứ Sáu22/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/7Thứ Bảy23/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/7Chủ Nhật24/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
23/7Thứ Hai25/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/7Thứ Ba26/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/7Thứ Tư27/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/7Thứ Năm28/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
27/7Thứ Sáu29/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
28/7Thứ Bảy30/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
29/7Chủ Nhật1/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
30/7Thứ Hai2/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
31/7Thứ Ba3/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 8/6) — Sát Chủ
  • 11/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/7 (âm 15/6) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 20/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 24/6) — Trùng Phục
  • 23/7 (âm 25/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/7 (âm 30/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.