Lịch âm tháng 8 năm 2068

Tháng 8/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/8, 29/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư4/7Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
2/8Thứ Năm5/7Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
3/8Thứ Sáu6/7Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/8Thứ Bảy7/7Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
5/8Chủ Nhật8/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
6/8Thứ Hai9/7Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
7/8Thứ Ba10/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
8/8Thứ Tư11/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
9/8Thứ Năm12/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
10/8Thứ Sáu13/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
11/8Thứ Bảy14/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
12/8Chủ Nhật15/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/8Thứ Hai16/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
14/8Thứ Ba17/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
15/8Thứ Tư18/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
16/8Thứ Năm19/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/8Thứ Sáu20/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/8Thứ Bảy21/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
19/8Chủ Nhật22/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
20/8Thứ Hai23/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
21/8Thứ Ba24/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
22/8Thứ Tư25/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
23/8Thứ Năm26/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/8Thứ Sáu27/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
25/8Thứ Bảy28/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
26/8Chủ Nhật29/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
27/8Thứ Hai30/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/8Thứ Ba1/8Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
29/8Thứ Tư2/8Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
30/8Thứ Năm3/8Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
31/8Thứ Sáu4/8Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 4/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 9/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 12/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 13/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 14/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 19/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 21/8 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 30/7) — Trùng Phục
  • 28/8 (âm 1/8) — Trùng Phục
  • 30/8 (âm 3/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.