Lịch âm tháng 9 năm 2068

Tháng 9/2068 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 15/9, 25/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy5/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
2/9Chủ Nhật6/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/9Thứ Hai7/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
4/9Thứ Ba8/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
5/9Thứ Tư9/8Quý HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
6/9Thứ Năm10/8Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/9Thứ Sáu11/8Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
8/9Thứ Bảy12/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/9Chủ Nhật13/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/9Thứ Hai14/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/9Thứ Ba15/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/9Thứ Tư16/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Thứ Năm17/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
14/9Thứ Sáu18/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
15/9Thứ Bảy19/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
16/9Chủ Nhật20/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
17/9Thứ Hai21/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/9Thứ Ba22/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
19/9Thứ Tư23/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/9Thứ Năm24/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Sáu25/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
22/9Thứ Bảy26/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Chủ Nhật27/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
24/9Thứ Hai28/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/9Thứ Ba29/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/9Thứ Tư1/9Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
27/9Thứ Năm2/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/9Thứ Sáu3/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
29/9Thứ Bảy4/9Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
30/9Chủ Nhật5/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 9/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 21/8) — Trùng Phục
  • 18/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 23/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/9 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.