Lịch âm tháng 10 năm 2068

Tháng 10/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/10, 26/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai6/9Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
2/10Thứ Ba7/9Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
3/10Thứ Tư8/9Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
4/10Thứ Năm9/9Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/10Thứ Sáu10/9Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
6/10Thứ Bảy11/9Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
7/10Chủ Nhật12/9Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
8/10Thứ Hai13/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
9/10Thứ Ba14/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
10/10Thứ Tư15/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
11/10Thứ Năm16/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/10Thứ Sáu17/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
13/10Thứ Bảy18/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
14/10Chủ Nhật19/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/10Thứ Hai20/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/10Thứ Ba21/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
17/10Thứ Tư22/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/10Thứ Năm23/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
19/10Thứ Sáu24/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/10Thứ Bảy25/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
21/10Chủ Nhật26/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
22/10Thứ Hai27/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/10Thứ Ba28/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
24/10Thứ Tư29/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
25/10Thứ Năm30/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
26/10Thứ Sáu1/10Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
27/10Thứ Bảy2/10Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
28/10Chủ Nhật3/10Bính ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/10Thứ Hai4/10Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/10Thứ Ba5/10Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
31/10Thứ Tư6/10Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
  • 2/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 8/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 15/9) — Trùng Tang
  • 11/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 13/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 20/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 26/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.