Lịch âm tháng 11 năm 2068

Tháng 11/2068 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/11, 30/11, 16/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm7/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
2/11Thứ Sáu8/10Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/11Thứ Bảy9/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
4/11Chủ Nhật10/10Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
5/11Thứ Hai11/10Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
6/11Thứ Ba12/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
7/11Thứ Tư13/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Năm14/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
9/11Thứ Sáu15/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/11Thứ Bảy16/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Chủ Nhật17/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/11Thứ Hai18/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
13/11Thứ Ba19/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
14/11Thứ Tư20/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
15/11Thứ Năm21/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/11Thứ Sáu22/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
17/11Thứ Bảy23/10Bính TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
18/11Chủ Nhật24/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
19/11Thứ Hai25/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
20/11Thứ Ba26/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/11Thứ Tư27/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
22/11Thứ Năm28/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Sáu29/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/11Thứ Bảy30/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/11Chủ Nhật1/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/11Thứ Hai2/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/11Thứ Ba3/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
28/11Thứ Tư4/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
29/11Thứ Năm5/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/11Thứ Sáu6/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 8/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 9/10) — Trùng Phục
  • 7/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 20/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 21/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 29/10) — Trùng Phục
  • 25/11 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 4/11) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.