Lịch âm tháng 12 năm 2068

Tháng 12/2068 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/12, 11/12, 23/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2068

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy7/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
2/12Chủ Nhật8/11Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
3/12Thứ Hai9/11Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/12Thứ Ba10/11Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
5/12Thứ Tư11/11Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
6/12Thứ Năm12/11Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Thứ Sáu13/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
8/12Thứ Bảy14/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
9/12Chủ Nhật15/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
10/12Thứ Hai16/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
11/12Thứ Ba17/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/12Thứ Tư18/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/12Thứ Năm19/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/12Thứ Sáu20/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/12Thứ Bảy21/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
16/12Chủ Nhật22/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/12Thứ Hai23/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/12Thứ Ba24/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Thứ Tư25/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/12Thứ Năm26/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/12Thứ Sáu27/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Thứ Bảy28/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
23/12Chủ Nhật29/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/12Thứ Hai1/12Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
25/12Thứ Ba2/12Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
26/12Thứ Tư3/12Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
27/12Thứ Năm4/12Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
28/12Thứ Sáu5/12Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
29/12Thứ Bảy6/12Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/12Chủ Nhật7/12Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
31/12Thứ Hai8/12Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 2/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 7/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 19/11) — Sát Chủ
  • 14/12 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 18/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 19/12 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 28/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 6/12) — Trùng Tang
  • 30/12 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/12 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.