Lịch âm tháng 1 năm 2069

Tháng 1/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/1, 15/1, 21/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba9/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
2/1Thứ Tư10/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/1Thứ Năm11/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
4/1Thứ Sáu12/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Bảy13/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/1Chủ Nhật14/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
7/1Thứ Hai15/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
8/1Thứ Ba16/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Tư17/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
10/1Thứ Năm18/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/1Thứ Sáu19/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/1Thứ Bảy20/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
13/1Chủ Nhật21/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
14/1Thứ Hai22/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
15/1Thứ Ba23/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
16/1Thứ Tư24/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Năm25/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/1Thứ Sáu26/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/1Thứ Bảy27/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
20/1Chủ Nhật28/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/1Thứ Hai29/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
22/1Thứ Ba30/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Tư1/1Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/1Thứ Năm2/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
25/1Thứ Sáu3/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
26/1Thứ Bảy4/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
27/1Chủ Nhật5/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
28/1Thứ Hai6/1Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
29/1Thứ Ba7/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/1Thứ Tư8/1Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
31/1Thứ Năm9/1Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 8/1 (âm 16/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 17/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 18/1 (âm 26/12) — Trùng Tang
  • 19/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/1 (âm 28/12) — Sát Chủ
  • 23/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 29/1 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 8/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.