Lịch âm tháng 2 năm 2069

Tháng 2/2069 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/2, 9/2, 2/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu10/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
2/2Thứ Bảy11/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/2Chủ Nhật12/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
4/2Thứ Hai13/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
5/2Thứ Ba14/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
6/2Thứ Tư15/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
7/2Thứ Năm16/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/2Thứ Sáu17/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
9/2Thứ Bảy18/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
10/2Chủ Nhật19/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/2Thứ Hai20/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/2Thứ Ba21/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/2Thứ Tư22/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
14/2Thứ Năm23/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/2Thứ Sáu24/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
16/2Thứ Bảy25/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/2Chủ Nhật26/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/2Thứ Hai27/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Thứ Ba28/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
20/2Thứ Tư29/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Năm1/2Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
22/2Thứ Sáu2/2Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/2Thứ Bảy3/2Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
24/2Chủ Nhật4/2Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/2Thứ Hai5/2Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
26/2Thứ Ba6/2Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
27/2Thứ Tư7/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
28/2Thứ Năm8/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 11/1) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 12/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/2 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 23/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 25/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.