Lịch âm tháng 3 năm 2069

Tháng 3/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/3, 20/3, 12/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu9/2Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/3Thứ Bảy10/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
3/3Chủ Nhật11/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/3Thứ Hai12/2Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Ba13/2Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
6/3Thứ Tư14/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
7/3Thứ Năm15/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
8/3Thứ Sáu16/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
9/3Thứ Bảy17/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/3Chủ Nhật18/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/3Thứ Hai19/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
12/3Thứ Ba20/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
13/3Thứ Tư21/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/3Thứ Năm22/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
15/3Thứ Sáu23/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/3Thứ Bảy24/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/3Chủ Nhật25/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/3Thứ Hai26/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
19/3Thứ Ba27/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
20/3Thứ Tư28/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/3Thứ Năm29/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/3Thứ Sáu30/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/3Thứ Bảy1/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
24/3Chủ Nhật2/3Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
25/3Thứ Hai3/3Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/3Thứ Ba4/3Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
27/3Thứ Tư5/3Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/3Thứ Năm6/3Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
29/3Thứ Sáu7/3Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
30/3Thứ Bảy8/3Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/3Chủ Nhật9/3Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 20/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 24/2) — Trùng Tang
  • 17/3 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 19/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/3 (âm 30/2) — Trùng Phục
  • 23/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 2/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/3 (âm 8/3) — Trùng Phục
  • 31/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.