Lịch âm tháng 4 năm 2069

Tháng 4/2069 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/4, 1/4, 6/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai10/3Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/4Thứ Ba11/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/4Thứ Tư12/3Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
4/4Thứ Năm13/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
5/4Thứ Sáu14/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
6/4Thứ Bảy15/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/4Chủ Nhật16/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/4Thứ Hai17/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/4Thứ Ba18/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
10/4Thứ Tư19/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
11/4Thứ Năm20/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
12/4Thứ Sáu21/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/4Thứ Bảy22/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/4Chủ Nhật23/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/4Thứ Hai24/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
16/4Thứ Ba25/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
17/4Thứ Tư26/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/4Thứ Năm27/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
19/4Thứ Sáu28/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/4Thứ Bảy29/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/4Chủ Nhật1/4Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/4Thứ Hai2/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/4Thứ Ba3/4Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/4Thứ Tư4/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
25/4Thứ Năm5/4Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
26/4Thứ Sáu6/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
27/4Thứ Bảy7/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
28/4Chủ Nhật8/4Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
29/4Thứ Hai9/4Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/4Thứ Ba10/4Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 26/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 28/3) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 23/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/4 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 27/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.