Lịch âm tháng 5 năm 2069

Tháng 5/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/5, 17/5, 11/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư11/4Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
2/5Thứ Năm12/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/5Thứ Sáu13/4Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
4/5Thứ Bảy14/4Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/5Chủ Nhật15/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/5Thứ Hai16/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/5Thứ Ba17/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/5Thứ Tư18/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
9/5Thứ Năm19/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
10/5Thứ Sáu20/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
11/5Thứ Bảy21/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
12/5Chủ Nhật22/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/5Thứ Hai23/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
14/5Thứ Ba24/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
15/5Thứ Tư25/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
16/5Thứ Năm26/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/5Thứ Sáu27/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
18/5Thứ Bảy28/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
19/5Chủ Nhật29/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
20/5Thứ Hai30/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
21/5Thứ Ba1/4NTân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/5Thứ Tư2/4NNhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
23/5Thứ Năm3/4NQuý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
24/5Thứ Sáu4/4NGiáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Bảy5/4NẤt DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/5Chủ Nhật6/4NBính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/5Thứ Hai7/4NĐinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Ba8/4NMậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/5Thứ Tư9/4NKỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
30/5Thứ Năm10/4NCanh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
31/5Thứ Sáu11/4NTân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 3/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 6/5 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 7/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 8/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 16/5 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 21/5 (âm 1/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/5 (âm 2/4N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 3/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 26/5 (âm 6/4N) — Trùng Tang
  • 27/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/5 (âm 11/4N) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.