Lịch âm tháng 6 năm 2069

Tháng 6/2069 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/6, 18/6, 27/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy12/4NNhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
2/6Chủ Nhật13/4NQuý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
3/6Thứ Hai14/4NGiáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
4/6Thứ Ba15/4NẤt MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
5/6Thứ Tư16/4NBính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
6/6Thứ Năm17/4NĐinh DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
7/6Thứ Sáu18/4NMậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/6Thứ Bảy19/4NKỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
9/6Chủ Nhật20/4NCanh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
10/6Thứ Hai21/4NTân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/6Thứ Ba22/4NNhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
12/6Thứ Tư23/4NQuý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
13/6Thứ Năm24/4NGiáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
14/6Thứ Sáu25/4NẤt TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/6Thứ Bảy26/4NBính NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
16/6Chủ Nhật27/4NĐinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
17/6Thứ Hai28/4NMậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
18/6Thứ Ba29/4NKỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
19/6Thứ Tư1/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/6Thứ Năm2/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/6Thứ Sáu3/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
22/6Thứ Bảy4/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
23/6Chủ Nhật5/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Hai6/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
25/6Thứ Ba7/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/6Thứ Tư8/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
27/6Thứ Năm9/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/6Thứ Sáu10/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/6Thứ Bảy11/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
30/6Chủ Nhật12/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 12/4N) — Trùng Phục
  • 2/6 (âm 13/4N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 15/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 16/4N) — Trùng Tang
  • 7/6 (âm 18/4N) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 22/4N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/6 (âm 25/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 26/4N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 27/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 11/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.