Lịch âm tháng 7 năm 2069

Tháng 7/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/7, 30/7, 8/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai13/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
2/7Thứ Ba14/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
3/7Thứ Tư15/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/7Thứ Năm16/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/7Thứ Sáu17/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
6/7Thứ Bảy18/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
7/7Chủ Nhật19/5Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
8/7Thứ Hai20/5Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
9/7Thứ Ba21/5Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
10/7Thứ Tư22/5Tân MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
11/7Thứ Năm23/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
12/7Thứ Sáu24/5Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/7Thứ Bảy25/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/7Chủ Nhật26/5Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/7Thứ Hai27/5Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
16/7Thứ Ba28/5Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/7Thứ Tư29/5Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/7Thứ Năm1/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/7Thứ Sáu2/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
20/7Thứ Bảy3/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/7Chủ Nhật4/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
22/7Thứ Hai5/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
23/7Thứ Ba6/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
24/7Thứ Tư7/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/7Thứ Năm8/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/7Thứ Sáu9/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
27/7Thứ Bảy10/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
28/7Chủ Nhật11/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/7Thứ Hai12/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
30/7Thứ Ba13/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
31/7Thứ Tư14/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/7 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/7 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 12/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 15/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 18/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 20/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 8/6) — Sát Chủ
  • 27/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 28/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 30/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.