Lịch âm tháng 8 năm 2069

Tháng 8/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 24/8, 1/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm15/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/8Thứ Sáu16/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
3/8Thứ Bảy17/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/8Chủ Nhật18/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
5/8Thứ Hai19/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
6/8Thứ Ba20/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
7/8Thứ Tư21/6Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
8/8Thứ Năm22/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
9/8Thứ Sáu23/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
10/8Thứ Bảy24/6Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
11/8Chủ Nhật25/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
12/8Thứ Hai26/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
13/8Thứ Ba27/6Ất TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
14/8Thứ Tư28/6Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
15/8Thứ Năm29/6Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/8Thứ Sáu30/6Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
17/8Thứ Bảy1/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
18/8Chủ Nhật2/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/8Thứ Hai3/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/8Thứ Ba4/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
21/8Thứ Tư5/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
22/8Thứ Năm6/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/8Thứ Sáu7/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
24/8Thứ Bảy8/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
25/8Chủ Nhật9/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
26/8Thứ Hai10/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/8Thứ Ba11/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/8Thứ Tư12/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/8Thứ Năm13/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
30/8Thứ Sáu14/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
31/8Thứ Bảy15/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 20/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 7/8 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 8/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 9/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 14/8 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 30/6) — Trùng Phục
  • 17/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 19/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
  • 23/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 31/8 (âm 15/7) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.