Lịch âm tháng 9 năm 2069

Tháng 9/2069 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 1/9, 22/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật16/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
2/9Thứ Hai17/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
3/9Thứ Ba18/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/9Thứ Tư19/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/9Thứ Năm20/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
6/9Thứ Sáu21/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
7/9Thứ Bảy22/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (35)
8/9Chủ Nhật23/7Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
9/9Thứ Hai24/7Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
10/9Thứ Ba25/7Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
11/9Thứ Tư26/7Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
12/9Thứ Năm27/7Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
13/9Thứ Sáu28/7Bính TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/9Thứ Bảy29/7Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
15/9Chủ Nhật1/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/9Thứ Hai2/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/9Thứ Ba3/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
18/9Thứ Tư4/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/9Thứ Năm5/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
20/9Thứ Sáu6/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/9Thứ Bảy7/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
22/9Chủ Nhật8/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
23/9Thứ Hai9/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
24/9Thứ Ba10/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
25/9Thứ Tư11/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
26/9Thứ Năm12/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
27/9Thứ Sáu13/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/9Thứ Bảy14/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/9Chủ Nhật15/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
30/9Thứ Hai16/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 2/9 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 4/8) — Trùng Tang
  • 19/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 26/9 (âm 12/8) — Sát Chủ
  • 27/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.