Lịch âm tháng 10 năm 2069

Tháng 10/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 27/10, 15/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba17/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/10Thứ Tư18/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
3/10Thứ Năm19/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
4/10Thứ Sáu20/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
5/10Thứ Bảy21/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
6/10Chủ Nhật22/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/10Thứ Hai23/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
8/10Thứ Ba24/8Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
9/10Thứ Tư25/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
10/10Thứ Năm26/8Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/10Thứ Sáu27/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
12/10Thứ Bảy28/8Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/10Chủ Nhật29/8Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/10Thứ Hai30/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
15/10Thứ Ba1/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/10Thứ Tư2/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/10Thứ Năm3/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/10Thứ Sáu4/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
19/10Thứ Bảy5/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
20/10Chủ Nhật6/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
21/10Thứ Hai7/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
22/10Thứ Ba8/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/10Thứ Tư9/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/10Thứ Năm10/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/10Thứ Sáu11/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Bảy12/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
27/10Chủ Nhật13/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/10Thứ Hai14/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/10Thứ Ba15/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
30/10Thứ Tư16/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/10Thứ Năm17/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 24/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 11/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/10 (âm 28/8) — Trùng Phục
  • 13/10 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 30/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 1/9) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 2/9) — Trùng Phục
  • 17/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 19/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 21/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/10 (âm 11/9) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 12/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.