Lịch âm tháng 11 năm 2069

Tháng 11/2069 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/11, 7/11, 11/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu18/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
2/11Thứ Bảy19/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/11Chủ Nhật20/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/11Thứ Hai21/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
5/11Thứ Ba22/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/11Thứ Tư23/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
7/11Thứ Năm24/9Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/11Thứ Sáu25/9Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
9/11Thứ Bảy26/9Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/11Chủ Nhật27/9Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/11Thứ Hai28/9Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/11Thứ Ba29/9Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
13/11Thứ Tư30/9Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
14/11Thứ Năm1/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
15/11Thứ Sáu2/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/11Thứ Bảy3/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/11Chủ Nhật4/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/11Thứ Hai5/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (35)
19/11Thứ Ba6/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/11Thứ Tư7/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
21/11Thứ Năm8/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
22/11Thứ Sáu9/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/11Thứ Bảy10/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/11Chủ Nhật11/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/11Thứ Hai12/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/11Thứ Ba13/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
27/11Thứ Tư14/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/11Thứ Năm15/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
29/11Thứ Sáu16/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/11Thứ Bảy17/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/11 (âm 21/9) — Trùng Tang
  • 5/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
  • 22/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 26/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 28/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
  • 30/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.