Lịch âm tháng 12 năm 2069

Tháng 12/2069 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/12, 30/12, 26/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2069

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật18/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
2/12Thứ Hai19/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
3/12Thứ Ba20/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/12Thứ Tư21/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/12Thứ Năm22/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/12Thứ Sáu23/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
7/12Thứ Bảy24/10Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
8/12Chủ Nhật25/10Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/12Thứ Hai26/10Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/12Thứ Ba27/10Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
11/12Thứ Tư28/10Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
12/12Thứ Năm29/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
13/12Thứ Sáu30/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/12Thứ Bảy1/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/12Chủ Nhật2/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
16/12Thứ Hai3/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
17/12Thứ Ba4/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/12Thứ Tư5/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/12Thứ Năm6/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/12Thứ Sáu7/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
21/12Thứ Bảy8/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/12Chủ Nhật9/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/12Thứ Hai10/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
24/12Thứ Ba11/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/12Thứ Tư12/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/12Thứ Năm13/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
27/12Thứ Sáu14/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
28/12Thứ Bảy15/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
29/12Chủ Nhật16/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
30/12Thứ Hai17/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
31/12Thứ Ba18/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 3/12 (âm 20/10) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 6/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/12 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 10/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 29/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 30/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 19/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 20/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 24/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
  • 31/12 (âm 18/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.