Lịch âm tháng 1 năm 2070

Tháng 1/2070 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/1, 10/1, 26/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư19/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/1Thứ Năm20/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/1Thứ Sáu21/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
4/1Thứ Bảy22/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
5/1Chủ Nhật23/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
6/1Thứ Hai24/11Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
7/1Thứ Ba25/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
8/1Thứ Tư26/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
9/1Thứ Năm27/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
10/1Thứ Sáu28/11Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
11/1Thứ Bảy29/11Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/1Chủ Nhật1/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
13/1Thứ Hai2/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/1Thứ Ba3/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
15/1Thứ Tư4/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/1Thứ Năm5/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/1Thứ Sáu6/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/1Thứ Bảy7/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
19/1Chủ Nhật8/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
20/1Thứ Hai9/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
21/1Thứ Ba10/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/1Thứ Tư11/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
23/1Thứ Năm12/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
24/1Thứ Sáu13/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
25/1Thứ Bảy14/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
26/1Chủ Nhật15/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/1Thứ Hai16/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/1Thứ Ba17/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
29/1Thứ Tư18/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
30/1Thứ Năm19/12Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/1Thứ Sáu20/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 19/11) — Sát Chủ
  • 2/1 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 3/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 26/11) — Trùng Phục
  • 9/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 14/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/1 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 16/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 17/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 24/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 27/1 (âm 16/12) — Sát Chủ
  • 29/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.