Lịch âm tháng 2 năm 2070

Tháng 2/2070 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/2, 26/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy21/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
2/2Chủ Nhật22/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
3/2Thứ Hai23/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
4/2Thứ Ba24/12Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
5/2Thứ Tư25/12Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/2Thứ Năm26/12Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
7/2Thứ Sáu27/12Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
8/2Thứ Bảy28/12Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
9/2Chủ Nhật29/12Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
10/2Thứ Hai30/12Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
11/2Thứ Ba1/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
12/2Thứ Tư2/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
13/2Thứ Năm3/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
14/2Thứ Sáu4/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
15/2Thứ Bảy5/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/2Chủ Nhật6/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
17/2Thứ Hai7/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/2Thứ Ba8/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
19/2Thứ Tư9/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Năm10/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
21/2Thứ Sáu11/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/2Thứ Bảy12/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
23/2Chủ Nhật13/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Hai14/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
25/2Thứ Ba15/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
26/2Thứ Tư16/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/2Thứ Năm17/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Sáu18/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 28/12) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 20/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 11/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 26/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.