Lịch âm tháng 3 năm 2070

Tháng 3/2070 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/3, 31/3, 7/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy19/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/3Chủ Nhật20/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
3/3Thứ Hai21/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Ba22/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
5/3Thứ Tư23/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
6/3Thứ Năm24/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/3Thứ Sáu25/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
8/3Thứ Bảy26/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
9/3Chủ Nhật27/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/3Thứ Hai28/1Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
11/3Thứ Ba29/1Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/3Thứ Tư1/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/3Thứ Năm2/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
14/3Thứ Sáu3/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
15/3Thứ Bảy4/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/3Chủ Nhật5/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
17/3Thứ Hai6/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
18/3Thứ Ba7/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
19/3Thứ Tư8/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
20/3Thứ Năm9/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Sáu10/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/3Thứ Bảy11/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/3Chủ Nhật12/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/3Thứ Hai13/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
25/3Thứ Ba14/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/3Thứ Tư15/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
27/3Thứ Năm16/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/3Thứ Sáu17/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Bảy18/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
30/3Chủ Nhật19/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
31/3Thứ Hai20/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 12/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 6/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 27/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 28/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 20/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.